Đầu ráo áo ướt

Direct English translation

The head is dry, the shirt is wet.

Equivalent English version

Robbing Peter to pay Paul

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh làm lụng vất vả, chật vật, xoay xở mãi chỉ khắc phục được phần này thì lại hỏng hoặc thiếu hụt phần khác. Thường dùng để nói về tình thế khó khăn, thiếu thốn kéo dài.
English explanation
Describes hard, exhausting struggle in which fixing one part only causes another part to suffer or remain lacking. It is commonly used for situations of ongoing hardship and insufficiency.